TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流鼻涕

liúbítì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TỴ THẾ

流鼻涕 nghĩa là bị chảy nước mũi.

Nghĩa của 流鼻涕

liúbítì

LƯU TỴ THẾĐộng từ
  1. Bị chảy nước mũi

Câu hỏi thường gặp

流鼻涕 nghĩa là gì?

流鼻涕 (liúbítì) nghĩa là bị chảy nước mũi.

流鼻涕 đọc thế nào?

流鼻涕 đọc là liúbítì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流鼻涕 là gì?

Âm Hán Việt của 流鼻涕 là "lưu tỵ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.