TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流鼻血

liúbíxiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TỴ HUYẾT

流鼻血 nghĩa là chảy máu mũi.

Nghĩa của 流鼻血

liúbíxiě

LƯU TỴ HUYẾT
  1. Chảy máu mũi
  2. ví von Bị kích thích tình dục

Câu ví dụ với 流鼻血

  • 您流鼻血了。 Nín liúbíxiě le.Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10696098

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

流鼻血 nghĩa là gì?

流鼻血 (liúbíxiě) nghĩa là chảy máu mũi.

流鼻血 đọc thế nào?

流鼻血 đọc là liúbíxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 流鼻血 là gì?

Âm Hán Việt của 流鼻血 là "lưu tỵ huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.