流鼻血
giọng máy của trình duyệt
流鼻血 nghĩa là chảy máu mũi.
Nghĩa của 流鼻血
liúbíxiě
LƯU TỴ HUYẾT- Chảy máu mũi
- ví von Bị kích thích tình dục
Câu ví dụ với 流鼻血
- 您流鼻血了。 Nín liúbíxiě le.Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10696098
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
流鼻血 nghĩa là gì?
流鼻血 (liúbíxiě) nghĩa là chảy máu mũi.
流鼻血 đọc thế nào?
流鼻血 đọc là liúbíxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 流鼻血 là gì?
Âm Hán Việt của 流鼻血 là "lưu tỵ huyết".