TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浃

jiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浹

Âm Hán Việt TIẾP
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiếp, giáp, thiệp, thiếp

浃 nghĩa là ướt sũng, làm ướt.

Nghĩa của 浃

jiā

TIẾPphồn thể 浹
  1. Ướt sũng
  2. Làm ướt
  3. Dính nước

Thành ngữ có 浃

  • 汗流浃背 — Toát mồ hôi như tắm
  • 沦肌浃髓 — Thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

浃 nghĩa là gì?

浃 (jiā) nghĩa là ướt sũng, làm ướt.

浃 đọc thế nào?

浃 đọc là jiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 浃 là gì?

Âm Hán Việt của 浃 là "tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.