TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅尝辄止

qiǎnchángzhézhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺嘗輒止

Âm Hán Việt THIỂN THƯỜNG TRIẾP CHỈ

浅尝辄止 nghĩa là Dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại.

Nghĩa của 浅尝辄止

qiǎnchángzhézhǐ

THIỂN THƯỜNG TRIẾP CHỈCụm từphồn thể 淺嘗輒止
  1. nghĩa đen Dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Câu hỏi thường gặp

浅尝辄止 nghĩa là gì?

浅尝辄止 (qiǎnchángzhézhǐ) nghĩa là Dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại.

浅尝辄止 đọc thế nào?

浅尝辄止 đọc là qiǎnchángzhézhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅尝辄止 là gì?

Âm Hán Việt của 浅尝辄止 là "thiển thường triếp chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.