TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浆纸

jiàngzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漿紙

Âm Hán Việt TƯƠNG CHỈ

浆纸 nghĩa là bột giấy.

Nghĩa của 浆纸

jiàngzhǐ

TƯƠNG CHỈphồn thể 漿紙
  1. Bột giấy

Câu hỏi thường gặp

浆纸 nghĩa là gì?

浆纸 (jiàngzhǐ) nghĩa là bột giấy.

浆纸 đọc thế nào?

浆纸 đọc là jiàngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 浆纸 là gì?

Âm Hán Việt của 浆纸 là "tương chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.