TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浆膜

jiāngmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漿膜

Âm Hán Việt TƯƠNG MẠC

浆膜 nghĩa là màng huyết thanh, màng thanh dịch.

Nghĩa của 浆膜

jiāngmó

TƯƠNG MẠCDanh từphồn thể 漿膜
  1. Màng huyết thanh
  2. Màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)

Câu hỏi thường gặp

浆膜 nghĩa là gì?

浆膜 (jiāngmó) nghĩa là màng huyết thanh, màng thanh dịch.

浆膜 đọc thế nào?

浆膜 đọc là jiāngmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 浆膜 là gì?

Âm Hán Việt của 浆膜 là "tương mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.