TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浆糊

jiànghu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漿糊

Âm Hán Việt TƯƠNG HỒ

浆糊 nghĩa là hồ dán.

Nghĩa của 浆糊

jiànghu

TƯƠNG HỒDanh từphồn thể 漿糊
  1. Hồ dán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浆糊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浆糊 nghĩa là gì?

浆糊 (jiànghu) nghĩa là hồ dán.

浆糊 đọc thế nào?

浆糊 đọc là jiànghu (pinyin).

Âm Hán Việt của 浆糊 là gì?

Âm Hán Việt của 浆糊 là "tương hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.