浇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 澆
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiêu, nghiêu, nhiễu
浇 nghĩa là rót chất lỏng, tưới.
Nghĩa của 浇
jiāo
KIÊUphồn thể 澆- Rót chất lỏng
- Tưới (bằng guồng nước)
- Tưới nước
- Đúc (kim loại nóng chảy)
- Đổ khuôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 浇
Thành ngữ có 浇
Câu ví dụ với 浇
- 汤姆给自己浇凉水以清醒过来。 Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
浇 nghĩa là gì?
浇 (jiāo) nghĩa là rót chất lỏng, tưới.
浇 đọc thế nào?
浇 đọc là jiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 浇 là gì?
Âm Hán Việt của 浇 là "kiêu".