TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浇灌

jiāoguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澆灌

Âm Hán Việt KIÊU QUÁN

浇灌 nghĩa là tưới, tưới tiêu.

Nghĩa của 浇灌

jiāoguàn

KIÊU QUÁNĐộng từphồn thể 澆灌
  1. Tưới
  2. Tưới tiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浇灌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浇灌 nghĩa là gì?

浇灌 (jiāoguàn) nghĩa là tưới, tưới tiêu.

浇灌 đọc thế nào?

浇灌 đọc là jiāoguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浇灌 là gì?

Âm Hán Việt của 浇灌 là "kiêu quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.