济水
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濟水
济水 nghĩa là Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852.
Nghĩa của 济水
Jǐ Shuǐ
TẾ THỦYTên riêngphồn thể 濟水tên riêng- Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
Câu hỏi thường gặp
济水 nghĩa là gì?
济水 (jǐ shuǐ) nghĩa là Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852.
济水 đọc thế nào?
济水 đọc là Jǐ Shuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 济水 là gì?
Âm Hán Việt của 济水 là "tế thủy".