济济
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濟濟
济济 nghĩa là đông người.
Nghĩa của 济济
jǐjǐ
TẾ TẾTính từphồn thể 濟濟- Đông người
Thành ngữ có 济济
Câu hỏi thường gặp
济济 nghĩa là gì?
济济 (jǐjǐ) nghĩa là đông người.
济济 đọc thế nào?
济济 đọc là jǐjǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 济济 là gì?
Âm Hán Việt của 济济 là "tế tế".