TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑仪注

húnyízhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾儀註

Âm Hán Việt HỒN NGHI CHÚ

浑仪注 nghĩa là Sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành.

Nghĩa của 浑仪注

húnyízhù

HỒN NGHI CHÚphồn thể 渾儀註
  1. Sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

Câu hỏi thường gặp

浑仪注 nghĩa là gì?

浑仪注 (húnyízhù) nghĩa là Sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành.

浑仪注 đọc thế nào?

浑仪注 đọc là húnyízhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑仪注 là gì?

Âm Hán Việt của 浑仪注 là "hồn nghi chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.