TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑汗如雨

húnhàn rúyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾汗如雨

浑汗如雨 nghĩa là mồ hôi nhễ nhại.

Nghĩa của 浑汗如雨

húnhàn rúyǔ

phồn thể 渾汗如雨
  1. Mồ hôi nhễ nhại

Câu hỏi thường gặp

浑汗如雨 nghĩa là gì?

浑汗如雨 (húnhàn rúyǔ) nghĩa là mồ hôi nhễ nhại.

浑汗如雨 đọc thế nào?

浑汗如雨 đọc là húnhàn rúyǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.