TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑脱

húntuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾脫

Âm Hán Việt HỒN THOÁT

浑脱 nghĩa là phao da, phao bơm hơi.

Nghĩa của 浑脱

húntuō

HỒN THOÁTphồn thể 渾脫
  1. Phao da
  2. Phao bơm hơi

Câu hỏi thường gặp

浑脱 nghĩa là gì?

浑脱 (húntuō) nghĩa là phao da, phao bơm hơi.

浑脱 đọc thế nào?

浑脱 đọc là húntuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑脱 là gì?

Âm Hán Việt của 浑脱 là "hồn thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.