TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑茫

húnmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾茫

Âm Hán Việt HỒN MANG

浑茫 nghĩa là Thời kỳ tăm tối trước văn minh.

Nghĩa của 浑茫

húnmáng

HỒN MANGphồn thể 渾茫
  1. Thời kỳ tăm tối trước văn minh
  2. Mênh mông mù tít
  3. Mơ hồ và bối rối

Câu hỏi thường gặp

浑茫 nghĩa là gì?

浑茫 (húnmáng) nghĩa là Thời kỳ tăm tối trước văn minh.

浑茫 đọc thế nào?

浑茫 đọc là húnmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑茫 là gì?

Âm Hán Việt của 浑茫 là "hồn mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.