TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浩繁

hàofán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠO PHỒN

浩繁 nghĩa là rộng lớn, đồ sộ.

Nghĩa của 浩繁

hàofán

HẠO PHỒNTính từ
  1. Rộng lớn
  2. Đồ sộ
  3. Nhiều và đa dạng
  4. Đông đảo
  5. Số lượng lớn
  6. Toàn diện
  7. Nặng nề (chi phí)
  8. Gian truân
  9. Vất vả
  10. Kiệt quệ
  11. Mệt mỏi
  12. Nặng nề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浩繁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 浩繁

Câu hỏi thường gặp

浩繁 nghĩa là gì?

浩繁 (hàofán) nghĩa là rộng lớn, đồ sộ.

浩繁 đọc thế nào?

浩繁 đọc là hàofán (pinyin).

Âm Hán Việt của 浩繁 là gì?

Âm Hán Việt của 浩繁 là "hạo phồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.