TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浩茫

hàománg giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠO MANG

浩茫 nghĩa là mênh mông, không giới hạn.

Nghĩa của 浩茫

hàománg

HẠO MANGTính từ
  1. Mênh mông
  2. Không giới hạn

Câu hỏi thường gặp

浩茫 nghĩa là gì?

浩茫 (hàománg) nghĩa là mênh mông, không giới hạn.

浩茫 đọc thế nào?

浩茫 đọc là hàománg (pinyin).

Âm Hán Việt của 浩茫 là gì?

Âm Hán Việt của 浩茫 là "hạo mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.