TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浩荡

hàodàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浩蕩

Âm Hán Việt HẠO ĐÃNG

浩荡 nghĩa là Mênh mông và mạnh mẽ (của sông hoặc biển).

Nghĩa của 浩荡

hàodàng

HẠO ĐÃNGTính từphồn thể 浩蕩
  1. Mênh mông và mạnh mẽ (của sông hoặc biển)
  2. Rộng lớn và mạnh mẽ

Thành ngữ có 浩荡

Câu hỏi thường gặp

浩荡 nghĩa là gì?

浩荡 (hàodàng) nghĩa là Mênh mông và mạnh mẽ (của sông hoặc biển).

浩荡 đọc thế nào?

浩荡 đọc là hàodàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浩荡 là gì?

Âm Hán Việt của 浩荡 là "hạo đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.