TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浪费者

làngfèizhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浪費者

Âm Hán Việt LÃNG PHÍ GIẢ

浪费者 nghĩa là người lãng phí, người phung phí.

Nghĩa của 浪费者

làngfèizhě

LÃNG PHÍ GIẢphồn thể 浪費者
  1. Người lãng phí
  2. Người phung phí

Câu hỏi thường gặp

浪费者 nghĩa là gì?

浪费者 (làngfèizhě) nghĩa là người lãng phí, người phung phí.

浪费者 đọc thế nào?

浪费者 đọc là làngfèizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 浪费者 là gì?

Âm Hán Việt của 浪费者 là "lãng phí giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.