TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浪迹

làngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浪跡

Âm Hán Việt LÃNG TÍCH

浪迹 nghĩa là đi lang thang.

Nghĩa của 浪迹

làngjì

LÃNG TÍCHĐộng từphồn thể 浪跡
  1. Đi lang thang
  2. Phiêu bạt không có nhà

Từ ghép có 浪迹

Thành ngữ có 浪迹

Câu hỏi thường gặp

浪迹 nghĩa là gì?

浪迹 (làngjì) nghĩa là đi lang thang.

浪迹 đọc thế nào?

浪迹 đọc là làngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 浪迹 là gì?

Âm Hán Việt của 浪迹 là "lãng tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.