TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮世绘

fúshìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮世繪

Âm Hán Việt PHÙ THẾ HỘI

浮世绘 nghĩa là Tranh ukiyo-e.

Nghĩa của 浮世绘

fúshìhuì

PHÙ THẾ HỘIDanh từphồn thể 浮世繪
  1. Tranh ukiyo-e

Câu hỏi thường gặp

浮世绘 nghĩa là gì?

浮世绘 (fúshìhuì) nghĩa là Tranh ukiyo-e.

浮世绘 đọc thế nào?

浮世绘 đọc là fúshìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮世绘 là gì?

Âm Hán Việt của 浮世绘 là "phù thế hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.