胀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脹
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trướng
胀 nghĩa là sưng, phù.
Nghĩa của 胀
zhàng
TRƯỚNGphồn thể 脹- Sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 胀
Câu hỏi thường gặp
胀 nghĩa là gì?
胀 (zhàng) nghĩa là sưng, phù.
胀 đọc thế nào?
胀 đọc là zhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 胀 là gì?
Âm Hán Việt của 胀 là "trướng".