浮雕墙纸 nghĩa là Anaglypta (giấy dán tường điêu khắc).
Nghĩa của 浮雕墙纸
fúdiāoqiángzhǐ
PHÙ ĐIÊU TƯỜNG CHỈphồn thể 浮雕牆紙
Anaglypta (giấy dán tường điêu khắc)
Câu hỏi thường gặp
浮雕墙纸 nghĩa là gì?
浮雕墙纸 (fúdiāoqiángzhǐ) nghĩa là Anaglypta (giấy dán tường điêu khắc).
浮雕墙纸 đọc thế nào?
浮雕墙纸 đọc là fúdiāoqiángzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 浮雕墙纸 là gì?
Âm Hán Việt của 浮雕墙纸 là "phù điêu tường chỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.