TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮面

fúmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ DIỆN

浮面 nghĩa là bề mặt, hời hợt.

Nghĩa của 浮面

fúmiàn

PHÙ DIỆNDanh từ
  1. Bề mặt (của chất lỏng)
  2. Hời hợt

Câu hỏi thường gặp

浮面 nghĩa là gì?

浮面 (fúmiàn) nghĩa là bề mặt, hời hợt.

浮面 đọc thế nào?

浮面 đọc là fúmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮面 là gì?

Âm Hán Việt của 浮面 là "phù diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.