TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海军

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hǎijūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海軍

Âm Hán Việt HẢI QUÂN

海军 nghĩa là hải quân.

Nghĩa của 海军

hǎijūn

HẢI QUÂNDanh từphồn thể 海軍
  1. Hải quân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海军

Đồng nghĩa

Từ ghép có 海军

Câu hỏi thường gặp

海军 nghĩa là gì?

海军 (hǎijūn) nghĩa là hải quân.

海军 đọc thế nào?

海军 đọc là hǎijūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海军 là gì?

Âm Hán Việt của 海军 là "hải quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.