TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海内存知己,天涯若比邻

hǎinèicúnzhījǐ tiānyáruòbǐlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海內存知己,天涯若比鄰

海内存知己,天涯若比邻 nghĩa là Bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi.

Nghĩa của 海内存知己,天涯若比邻

hǎinèicúnzhījǐ tiānyáruòbǐlín

phồn thể 海內存知己,天涯若比鄰
  1. Bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi
  2. Gần gũi về tinh thần dù ở xa

Câu hỏi thường gặp

海内存知己,天涯若比邻 nghĩa là gì?

海内存知己,天涯若比邻 (hǎinèicúnzhījǐ tiānyáruòbǐlín) nghĩa là Bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi.

海内存知己,天涯若比邻 đọc thế nào?

海内存知己,天涯若比邻 đọc là hǎinèicúnzhījǐ tiānyáruòbǐlín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.