TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海军大校

hǎijūndàxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海軍大校

Âm Hán Việt HẢI QUÂN ĐẠI HIỆU

海军大校 nghĩa là Đại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ).

Nghĩa của 海军大校

hǎijūndàxiào

HẢI QUÂN ĐẠI HIỆUphồn thể 海軍大校
  1. Đại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

海军大校 nghĩa là gì?

海军大校 (hǎijūndàxiào) nghĩa là Đại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ).

海军大校 đọc thế nào?

海军大校 đọc là hǎijūndàxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 海军大校 là gì?

Âm Hán Việt của 海军大校 là "hải quân đại hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.