TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海地岛

Hǎidì Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海地島

Âm Hán Việt HẢI ĐỊA ĐẢO

海地岛 nghĩa là Hispaniola (đảo Caribe được chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti).

Nghĩa của 海地岛

Hǎidì Dǎo

HẢI ĐỊA ĐẢOphồn thể 海地島tên riêng
  1. Hispaniola (đảo Caribe được chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti)

Câu hỏi thường gặp

海地岛 nghĩa là gì?

海地岛 (hǎidì dǎo) nghĩa là Hispaniola (đảo Caribe được chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti).

海地岛 đọc thế nào?

海地岛 đọc là Hǎidì Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 海地岛 là gì?

Âm Hán Việt của 海地岛 là "hải địa đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.