TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海堤

hǎidī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI ĐÊ

海堤 nghĩa là đê, đập.

Nghĩa của 海堤

hǎidī

HẢI ĐÊDanh từ
  1. Đê
  2. Đập
  3. Ngân chắn biển

Câu hỏi thường gặp

海堤 nghĩa là gì?

海堤 (hǎidī) nghĩa là đê, đập.

海堤 đọc thế nào?

海堤 đọc là hǎidī (pinyin).

Âm Hán Việt của 海堤 là gì?

Âm Hán Việt của 海堤 là "hải đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.