TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海基会

Hǎijīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海基會

Âm Hán Việt HẢI CƠ HỘI

海基会 nghĩa là Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập.

Nghĩa của 海基会

Hǎijīhuì

HẢI CƠ HỘITên riêngphồn thể 海基會tên riêng
  1. Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập

Câu hỏi thường gặp

海基会 nghĩa là gì?

海基会 (hǎijīhuì) nghĩa là Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập.

海基会 đọc thế nào?

海基会 đọc là Hǎijīhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海基会 là gì?

Âm Hán Việt của 海基会 là "hải cơ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.