TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海外

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hǎiwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI NGOẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hải ngoại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

海外 nghĩa là nước ngoài, hải ngoại.

Nghĩa của 海外

hǎiwài

HẢI NGOẠIDanh từ
  1. Nước ngoài; hải ngoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海外

Trái nghĩa

Từ ghép có 海外

Câu hỏi thường gặp

海外 nghĩa là gì?

海外 (hǎiwài) nghĩa là nước ngoài, hải ngoại.

海外 đọc thế nào?

海外 đọc là hǎiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 海外 là gì?

Âm Hán Việt của 海外 là "hải ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.