海外
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hải ngoại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
海外 nghĩa là nước ngoài, hải ngoại.
Nghĩa của 海外
hǎiwài
HẢI NGOẠIDanh từ- Nước ngoài; hải ngoại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海外
Trái nghĩa
Từ ghép có 海外
Câu hỏi thường gặp
海外 nghĩa là gì?
海外 (hǎiwài) nghĩa là nước ngoài, hải ngoại.
海外 đọc thế nào?
海外 đọc là hǎiwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 海外 là gì?
Âm Hán Việt của 海外 là "hải ngoại".