TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海日

hǎirì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI NHẬT

海日 nghĩa là mặt trời trên biển.

Nghĩa của 海日

hǎirì

HẢI NHẬT
  1. Mặt trời trên biển

Câu hỏi thường gặp

海日 nghĩa là gì?

海日 (hǎirì) nghĩa là mặt trời trên biển.

海日 đọc thế nào?

海日 đọc là hǎirì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海日 là gì?

Âm Hán Việt của 海日 là "hải nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.