海滨
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海濱
海滨 nghĩa là bờ biển.
Nghĩa của 海滨
hǎibīn
HẢI TÂNDanh từphồn thể 海濱- Bờ biển
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海滨
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 海滨
- 他是一家海滨餐厅的服务员。 Tā shì yījiā hǎibīn cāntīng de fúwùyuán.Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5958725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
海滨 nghĩa là gì?
海滨 (hǎibīn) nghĩa là bờ biển.
海滨 đọc thế nào?
海滨 đọc là hǎibīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 海滨 là gì?
Âm Hán Việt của 海滨 là "hải tân".