TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海滨

hǎibīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海濱

Âm Hán Việt HẢI TÂN

海滨 nghĩa là bờ biển.

Nghĩa của 海滨

hǎibīn

HẢI TÂNDanh từphồn thể 海濱
  1. Bờ biển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海滨

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 海滨

  • 他是一家海滨餐厅的服务员。 Tā shì yījiā hǎibīn cāntīng de fúwùyuán.Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5958725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

海滨 nghĩa là gì?

海滨 (hǎibīn) nghĩa là bờ biển.

海滨 đọc thế nào?

海滨 đọc là hǎibīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海滨 là gì?

Âm Hán Việt của 海滨 là "hải tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.