TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海滩

hǎitān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海灘

Âm Hán Việt HẢI THAN
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

海滩 nghĩa là bãi biển.

Nghĩa của 海滩

hǎitān

HẢI THANDanh từphồn thể 海灘
  1. Bãi biển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海滩

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 海滩

  • 去海滩走哪条路? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745809
  • 我本来预备今天去海滩的,但接着天就开始下雨了。 Wǒ běnlái yùbèi jīntiān qù hǎitān de, dàn jiēzhe tiān jiù kāishǐ xiàyǔ le.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

海滩 nghĩa là gì?

海滩 (hǎitān) nghĩa là bãi biển.

海滩 đọc thế nào?

海滩 đọc là hǎitān (pinyin).

Âm Hán Việt của 海滩 là gì?

Âm Hán Việt của 海滩 là "hải than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.