海相 (hǎixiàng) nghĩa là Đặc điểm trầm tích biển (địa chất).
海相 đọc thế nào?
海相 đọc là hǎixiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 海相 là gì?
Âm Hán Việt của 海相 là "hải tướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.