TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海碗

hǎiwǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI OẢN

海碗 nghĩa là bát rất lớn.

Nghĩa của 海碗

hǎiwǎn

HẢI OẢNDanh từ
  1. Bát rất lớn

Câu hỏi thường gặp

海碗 nghĩa là gì?

海碗 (hǎiwǎn) nghĩa là bát rất lớn.

海碗 đọc thế nào?

海碗 đọc là hǎiwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海碗 là gì?

Âm Hán Việt của 海碗 là "hải oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.