TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海砂屋

hǎishāwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI SA ỐC

海砂屋 nghĩa là Nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển.

Nghĩa của 海砂屋

hǎishāwū

HẢI SA ỐC
  1. Nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển

Câu hỏi thường gặp

海砂屋 nghĩa là gì?

海砂屋 (hǎishāwū) nghĩa là Nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển.

海砂屋 đọc thế nào?

海砂屋 đọc là hǎishāwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 海砂屋 là gì?

Âm Hán Việt của 海砂屋 là "hải sa ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.