TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海绵

hǎimián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海綿

Âm Hán Việt HẢI MIÊN

海绵 nghĩa là bọt biển, bọt biển khô.

Nghĩa của 海绵

hǎimián

HẢI MIÊNDanh từphồn thể 海綿
  1. động vật học Bọt biển
  2. đặc biệt Bọt biển khô
  3. Mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.)
  4. Cao su bọt

Từ ghép có 海绵

Câu hỏi thường gặp

海绵 nghĩa là gì?

海绵 (hǎimián) nghĩa là bọt biển, bọt biển khô.

海绵 đọc thế nào?

海绵 đọc là hǎimián (pinyin).

Âm Hán Việt của 海绵 là gì?

Âm Hán Việt của 海绵 là "hải miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.