海绵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海綿
海绵 nghĩa là bọt biển, bọt biển khô.
Nghĩa của 海绵
hǎimián
HẢI MIÊNDanh từphồn thể 海綿- động vật học Bọt biển
- đặc biệt Bọt biển khô
- Mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.)
- Cao su bọt
Từ ghép có 海绵
Câu hỏi thường gặp
海绵 nghĩa là gì?
海绵 (hǎimián) nghĩa là bọt biển, bọt biển khô.
海绵 đọc thế nào?
海绵 đọc là hǎimián (pinyin).
Âm Hán Việt của 海绵 là gì?
Âm Hán Việt của 海绵 là "hải miên".