海绵宝宝 nghĩa là SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999).
Nghĩa của 海绵宝宝
Hǎimián Bǎobǎo
HẢI MIÊN BẢO BẢOphồn thể 海綿寶寶tên riêng
SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)
Câu hỏi thường gặp
海绵宝宝 nghĩa là gì?
海绵宝宝 (hǎimián bǎobǎo) nghĩa là SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999).
海绵宝宝 đọc thế nào?
海绵宝宝 đọc là Hǎimián Bǎobǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 海绵宝宝 là gì?
Âm Hán Việt của 海绵宝宝 là "hải miên bảo bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.