TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海虹

hǎihóng giọng máy của trình duyệt

海虹 nghĩa là con trai.

Nghĩa của 海虹

hǎihóng

  1. Con trai

Câu hỏi thường gặp

海虹 nghĩa là gì?

海虹 (hǎihóng) nghĩa là con trai.

海虹 đọc thế nào?

海虹 đọc là hǎihóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.