海蛎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海蠣
海蛎 nghĩa là hàu.
Nghĩa của 海蛎
hǎilì
HẢI LỆDanh từphồn thể 海蠣- Hàu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 海蛎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 海蛎
Câu hỏi thường gặp
海蛎 nghĩa là gì?
海蛎 (hǎilì) nghĩa là hàu.
海蛎 đọc thế nào?
海蛎 đọc là hǎilì (pinyin).
Âm Hán Việt của 海蛎 là gì?
Âm Hán Việt của 海蛎 là "hải lệ".