TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂写

túxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗寫

Âm Hán Việt ĐỒ TẢ

涂写 nghĩa là bôi, vẽ bậy.

Nghĩa của 涂写

túxiě

ĐỒ TẢĐộng từphồn thể 塗寫
  1. Bôi
  2. Vẽ bậy (graffiti)

Câu ví dụ với 涂写

  • 请不要在图书馆的书上涂写。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

涂写 nghĩa là gì?

涂写 (túxiě) nghĩa là bôi, vẽ bậy.

涂写 đọc thế nào?

涂写 đọc là túxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂写 là gì?

Âm Hán Việt của 涂写 là "đồ tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.