涂写
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 塗寫
涂写 nghĩa là bôi, vẽ bậy.
Nghĩa của 涂写
túxiě
ĐỒ TẢĐộng từphồn thể 塗寫- Bôi
- Vẽ bậy (graffiti)
Câu ví dụ với 涂写
- 请不要在图书馆的书上涂写。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #963656
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
涂写 nghĩa là gì?
涂写 (túxiě) nghĩa là bôi, vẽ bậy.
涂写 đọc thế nào?
涂写 đọc là túxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 涂写 là gì?
Âm Hán Việt của 涂写 là "đồ tả".