TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂去

túqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗去

Âm Hán Việt ĐỒ KHỨ

涂去 nghĩa là Xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,.

Nghĩa của 涂去

túqù

ĐỒ KHỨphồn thể 塗去
  1. Xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,...
  2. Sơn chèn
  3. Sơn đè

Câu hỏi thường gặp

涂去 nghĩa là gì?

涂去 (túqù) nghĩa là Xóa đi (một số từ, hoặc phần của bức tranh,...) bằng bút xóa, mực, sơn,.

涂去 đọc thế nào?

涂去 đọc là túqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂去 là gì?

Âm Hán Việt của 涂去 là "đồ khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.