TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂层

túcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗層

Âm Hán Việt ĐỒ TẦNG

涂层 nghĩa là lớp bảo vệ, lớp phủ.

Nghĩa của 涂层

túcéng

ĐỒ TẦNGDanh từphồn thể 塗層
  1. Lớp bảo vệ
  2. Lớp phủ

Câu hỏi thường gặp

涂层 nghĩa là gì?

涂层 (túcéng) nghĩa là lớp bảo vệ, lớp phủ.

涂层 đọc thế nào?

涂层 đọc là túcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂层 là gì?

Âm Hán Việt của 涂层 là "đồ tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.