TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂家

tújiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗家

Âm Hán Việt ĐỒ GIA

涂家 nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.

Nghĩa của 涂家

tújiā

ĐỒ GIAphồn thể 塗家
  1. Họa sĩ
  2. Nghệ sĩ

Câu hỏi thường gặp

涂家 nghĩa là gì?

涂家 (tújiā) nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.

涂家 đọc thế nào?

涂家 đọc là tújiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂家 là gì?

Âm Hán Việt của 涂家 là "đồ gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.