TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂抹酱

túmǒjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗抹醬

Âm Hán Việt ĐỒ MẠT TƯƠNG

涂抹酱 nghĩa là phết.

Nghĩa của 涂抹酱

túmǒjiàng

ĐỒ MẠT TƯƠNGphồn thể 塗抹醬
  1. Phết (để lên bánh mì, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

涂抹酱 nghĩa là gì?

涂抹酱 (túmǒjiàng) nghĩa là phết.

涂抹酱 đọc thế nào?

涂抹酱 đọc là túmǒjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂抹酱 là gì?

Âm Hán Việt của 涂抹酱 là "đồ mạt tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.