涂脂抹粉 (túzhīmǒfěn) nghĩa là trang điểm, làm cho đẹp lên.
涂脂抹粉 đọc thế nào?
涂脂抹粉 đọc là túzhīmǒfěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 涂脂抹粉 là gì?
Âm Hán Việt của 涂脂抹粉 là "đồ chi mạt phấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.