TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂白剂

túbáijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗白劑

Âm Hán Việt ĐỒ BẠCH TỄ

涂白剂 nghĩa là Loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v.

Nghĩa của 涂白剂

túbáijì

ĐỒ BẠCH TỄphồn thể 塗白劑
  1. Loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v.

Câu hỏi thường gặp

涂白剂 nghĩa là gì?

涂白剂 (túbáijì) nghĩa là Loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v.

涂白剂 đọc thế nào?

涂白剂 đọc là túbáijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂白剂 là gì?

Âm Hán Việt của 涂白剂 là "đồ bạch tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.