TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂装

túzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗裝

Âm Hán Việt ĐỒ TRANG

涂装 nghĩa là trang trí sơn, lớp sơn bên ngoài.

Nghĩa của 涂装

túzhuāng

ĐỒ TRANGDanh từphồn thể 塗裝
  1. Trang trí sơn
  2. Lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)

Câu hỏi thường gặp

涂装 nghĩa là gì?

涂装 (túzhuāng) nghĩa là trang trí sơn, lớp sơn bên ngoài.

涂装 đọc thế nào?

涂装 đọc là túzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂装 là gì?

Âm Hán Việt của 涂装 là "đồ trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.