TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂饰剂

túshìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗飾劑

Âm Hán Việt ĐỒ SỨC TỄ

涂饰剂 nghĩa là chất phủ, chất hoàn thiện.

Nghĩa của 涂饰剂

túshìjì

ĐỒ SỨC TỄphồn thể 塗飾劑
  1. Chất phủ
  2. Chất hoàn thiện

Câu hỏi thường gặp

涂饰剂 nghĩa là gì?

涂饰剂 (túshìjì) nghĩa là chất phủ, chất hoàn thiện.

涂饰剂 đọc thế nào?

涂饰剂 đọc là túshìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂饰剂 là gì?

Âm Hán Việt của 涂饰剂 là "đồ sức tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.